THƯ MỤC THAM KHẢO

 

  1. Bảo Vân Tự (寶雲寺): Tôn Thánh Hội Đồng Văn (尊聖會同文, bản chép tay Hán ngữ). Không rõ năm.
  2. Câu Trạch Đại Học (駒澤大學, Komazawa-daigaku): Thiền Học Đại Từ Điển (禪學大, Zengakudaijiten). Đại Tu Quán Thư Điếm (大修館書店), sơ bản 1961, tái bản 1985.
  3. Chánh Khắc Trung Khoa Du Già Tập Yếu (正刻中科瑜伽集要, bản Hán ngữ). Tàng bản khắc gỗ tại Chùa Báo Quốc, Huế; Đồng Khánh Mậu Tý (同慶戊子, 1889).
  4. Chơn Thức Pháp Sư (眞識法師, Chùa Tường Vân): Giải Oan Khoa Tinh Nghi Chú Hành Trì(解寃科幷儀註行持, bản chép tay Hán ngữ). Mậu Thân (1968).
  5. Cổ Điền Thiệu Khâm (古田紹欽, Furuta Shōkin), Kim Cương Tú Hữu (金岡秀友, Kanaoka Shūyū), Liêm Điền Mậu Hùng (鎌田茂雄, Kamata Shigeō), Đằng Tỉnh Chánh Hùng (藤井正雄, Fujii Masaō): Phật Giáo Đại Sự Điển (佛敎大事典, Bukkyōdaijiten [Buddhica]). Tiểu Học Quán (小学館), 1988.
  6. Đằng Đảo Đạt Lãng (藤島達朗, Fujishima Tatsurō) và Dã Thượng Tuấn Tĩnh (野上俊靜, Nogami Shunjō): Đông Phương Niên Biểu (東方年表, Tōhōnempyō). Bình Lạc Tự Thư Điếm (平樂寺書店, Heirakuji-shoten), sơ bản: 1955, tái bản lần thứ 30: 1992.
  7. Đằng Quyển Nhất Bảo (藤巻一保, Fujimaki Kazuho): Nhật Bản Bí Giáo Toàn Thư (日本秘敎全書, Nihonhikyōzensho). Học Tập Nghiên Cứu Xã (習研究社), 2002.
  8. Điều Ngự Tử Tín Nghĩa: Thiền Môn Văn Điệp. Chùa Viên Giác, Đức Quốc, 1995.
  9. Điều Ngự Tử Tín Nghĩa: Trúc Lâm Thiền Phái Tại Huế. Tổ Đình Từ Đàm Hải Ngoại tái bản, 1993.
  10. [Thích] Giác Thể (覺體, Sắc Tứ Tịnh Quang Tự): Bạt Độ Trùng Tang Nam Thương Huyết Hồ Chẩn Tế Khánh Sanh Trai Đàn Công Văn (拔度重喪南殤血湖賑濟慶生齊壇攻文, bản chép tay Hán ngữ). Kỷ Mão (1939).
  11. [Thích] Giác Thể (覺體, Sắc Tứ Tịnh Quang Tự): Tân Soạn Tang Nghi Chư Lễ Sớ Điệp Tập Thành (新撰喪儀諸禮疏牒集成, bản chép tay Hán ngữ), Nhâm Thân (1932).
  12. [Thích] Giác Thể (覺體, Sắc Tứ Tịnh Quang Tự): Thường Hành Tiện Lãm (常行便覧, bản chép tay Hán ngữ), Ất Hợi (1935).
  13. Giản Phong Kỳ (簡豐祺) hiệu đính: Buddhist Mantras in Sanskrit of Siddham (古梵文佛敎咒語全集, Cổ Phạn Văn Phật Giáo Chú Ngữ Toàn Tập). Phật Đà Giáo Dục Cơ Kim Hội (佛陀敎育基金會), Đài Loan, 2007.
  14. Giới Hương phỏng dịch: Văn Bia Chùa Huế. Bản lưu hành nội bộ, 1993.
  15. Hạnh Hằng: Lễ Tục Hàng Năm Và Phong Tục Thờ Cúng Của Người Việt. Nhà Xuất Bản Văn Hóa Thông Tin, 2005.
  16. Hòa Thượng [Thích] Chơn Giám: Đạo Tràng Công Văn Yếu Lược. Bản Roneo, 1980.
  17. Hòa Thượng Thích Huyền Tôn: Du Già Diệm Khẩu Thí Thực Khoa Nghi (瑜伽焰口施食科儀). Nhà Xuất Bản Tôn Giáo, 2007.
  18. Hoàng Quốc Hải: Văn Hóa Phong Tục. Nhà Xuất Bản Phụ Nữ, 2005.
  19. Huệ Đăng Hòa Thượng [Thích] Chân Nguyên (慧燈和尚眞源): Thủy Lục Chư Khoa (水陸諸科, bản Hán ngữ), Tập I~VI. Thành Thái 6, Giáp Ngọ (1894).
  20. Hương Sơn Đạo Gia Hứa Xuân Trang (香山道家許春莊): Linh Bảo Hoàng Lục Bảo Giám Huyền Cơ Tổng Yếu Đại Thành Hành Trì Biên Tập (靈寶黃籙寶鑑玄機總要大成行持編輯, bản chép tay Hán ngữ). Tự Đức 33, Canh Thìn (1880).
  21. Không rõ tác giả: Công Văn (攻文, bản chép tay Hán ngữ, không rõ năm).
  22. Không rõ tác giả: Công Văn Huế (bản chép tay Hán ngữ, không rõ năm).
  23. Không rõ tác giả: Công Văn Tạp Chí (攻文雜誌, bản chép tay Hán ngữ, không rõ năm).
  24. Không rõ tác giả: Pháp Bảo Sớ (, bản khắc gỗ Hán ngữ, không rõ năm).
  25. Không rõ tác giả: Quyển Tán Sám (bản chép tay Hán ngữ, không rõ năm).
  26. Không rõ tác giả: Thiền Môn Chánh Độ Viên Tịch Khoa Nghi (禪門正度圓寂科儀, bản chép tay Hán ngữ, không rõ năm).
  27. Không rõ tác giả: Tống Tăng Thiên Hóa Nghi Tiết Sớ Thức (送僧遷化儀節疏式, bản vi tính Hán ngữ, không rõ năm).
  28. Không rõ tác giả: Vạn Sự Thông Dụng (萬事通用, bản chép tay Hán ngữ, không rõ năm).
  29. Kim Tuyền Thục Phu (今泉淑夫, Imaizumi Toshiō): Nhật Bản Phật Giáo Sử Từ Điển (日本佛敎史辞典, Nihonbukkyōshijiten). Cát Xuyên Hoằng Văn Quán (吉川弘文館), 1999.
  30. Lê Hoài Việt: Câu Đối, Một Loại Hình Văn Học Trong Nền Văn Hóa Cổ Truyền Việt Nam. Nhà Xuất Bản Phụ Nữ, 2001.
  31. Lê Mạnh Thát: Toàn Tập Chân Đạo Chánh Thống. Nhà Xuất Bản Tổng Hợp Thành Phố Hồ Chí Minh, 2004.
  32. Lý Kim Hoa (sưu khảo, biên dịch): Châu Bản Triều Nguyễn. Nhà Xuất Bản Văn Hóa Thông Tin, 2003.
  33. [Thích] Mật Thể: Việt Nam Phật Giáo Sử Lược. Nhà Xuất Bản Thuận Hóa, 1996.
  34. Nguyễn Đình Minh Đức: Khảo Sát Câu Đối Ở Các Chùa Huế. Luận Văn Tốt Nghiệp Nghành Ngữ Văn Trung Quốc của Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh, 2003.
  35. Nguyễn Hoàng Điệp & Nguyễn Mạnh Linh chủ biên: Lịch Vạn Niên Thực Dụng 1898-2018. Nhà Xuất Bản Văn Hóa-Thông Tin, 2002.
  36. Nguyễn Hữu Thông: Nhạc Lễ Phật Giáo Xứ Huế. Nhà Xuất Bản Văn Nghệ, 2008.
  37. Nguyễn Thị Minh Hương: Tìm Hiểu Hoành, Câu Đối Ở Một Số Chùa Lớn Tại Huế. Luận Văn Tốt Nghiệp Khóa XVII, Khoa Ngữ Văn Trường Đại Học Khoa Học, Huế, 1997.
  38. Nhật Bản Phật Giáo Nhân Danh Từ Điển Biên Toản Ủy Viên Hội (日本佛敎人名辞典編纂委員會): Nhật Bản Phật Giáo Nhân Danh Từ Điển (日本佛敎人名辞典, Nihonbukkyōjinmeijiten). Pháp Tàng Quán (法藏館), 1992.
  39. Nhiều tác giả: Tập San Nghiên Cứu Phật Học. Phật Giáo Thừa Thiên-Huế, số 5, PL. 2546 (2002).
  40. Phan Kế Bính: Việt Nam Phong Tục. Nhà Xuất Bản Văn Hóa Thông Tin, 2005.
  41. Phan Văn Đặng: Nghi Thức Thông Dụng (儀式通用, bản chép tay Hán ngữ, không rõ năm).
  42. Phong Đảo Thái Quốc (豐島泰國, Toyoshima Yasukuni): Nhật Bản Chú Thuật Toàn Thư (日本咒術全書, Nihonshūjutsuzensho). Nguyên Thư Phòng (原書房), 1998.
  43. Phật Quang Đại Tạng Biên Tu Ủy Viên Hội (佛光大藏編修委員會): Phật Quang Đại Từ Điển(佛光大辭典), Vol. I~VII. Phật Quang Xuất Bản Xã (佛光出版社), 1989.
  44. [Thích] Quảng Tu (廣修, Chùa Thiên Hưng): Công Văn Đại Bản (攻文大本, bản chép tay Hán ngữ). Khải Định 7, Nhâm Tuất (1922).
  45. [Thích] Quảng Tu (廣修, Chùa Thiên Hưng): Tứ Phủ Tổng Chư Thánh Hiệu (四府總諸聖號, bản chép tay Hán ngữ). Bảo Đại 3, Mậu Thìn (1928).
  46. Quốc Sử Quán Triều Nguyễn: Quốc Triều Chính Biên Toát Yếu. Nhà Xuất Bản Thuận Hóa, Huế, 1998.
  47. Quỳnh Cư, Đỗ Đức Hùng: Các Triều Đại Việt Nam. Nhà Xuất Bản Thanh Niên. 1995.
  48. Quỳnh Lâm Tự (瓊林寺): Cúng Tam Tổ Khoa (供三祖科, bản Hán ngữ). Không rõ năm.
  49. Tá Hòa Long Nghiên (佐和隆研, Sawa Ryūken): Mật Giáo Từ Điển (密敎辞典, Mikkyōjiten). Pháp Tàng Quán (法藏館), sơ bản: 1975, tái bản lần thứ 12: 2002.
  50. [Thích] Tâm Giải (心解, Chùa Từ Quang): Phật Môn Giản Lược Công Văn Thiện Bản (佛門簡略攻文善本, bản chép tay Hán ngữ), Phật Lịch 2510, 1966 (Bính Ngọ).
  51. [Thích] Tâm Hiển (心顯, Chùa Chúc Thánh): Trùng San Thích Ca Hành Táng Toản Yếu (重刊釋迦行塟纂要, bản Hán ngữ). Thành Thái 9 (1897).
  52. Tân Thôn Xuất (新村出, Shinmura Izusu): Quảng Từ Uyển (広辞苑, Kōjien). Nham Ba Thư Điếm (岩波書店), sơ bản 1955, tái bản lần thứ 5: 1998.
  53. Thanh Thái Phước Chỉ (清泰福祉, Hòa Thượng Yết Ma Chùa Tường Vân): Bản Công Văn (bản chép tay Hán ngữ). Canh Tuất (1910).
  54. Thích Chánh Pháp (釋正法, Chùa Phổ Quang): Bản Công Văn (bản chép tay Hán ngữ, không rõ năm).
  55. Thích Diệu Tánh: Nghi Lễ (bản Ronéo, không rõ năm).
  56. Thích Đại Sán: Hải Ngoại Kỷ Sự. Viện Đại Học Huế. Ủy Ban Phiên Dịch Sử Liệu Việt Nam, 1963.
  57. Thích Đồng Bổn: Tiểu Sử Danh Tăng Việt Nam. Tập I (Thành Hội Phật Giáo Thành Phố Hồ Chí Minh, 1996), Tập II (Nhà Xuất Bản Tôn Giáo, 2002)
  58. Thích Giác Lâm: Nghi Lễ, Tập I, II, III, Phật Lịch 2512, Mậu Thân (1968).
  59. Thích Giải Năng (釋解能): Nghi Thức Tống Táng & Sớ Điệp Toàn Quyển (bản chép tay), Bính Tý (1996).
  60. Thích Hải Ấn và Hà Xuân Liêm: Lịch Sử Phật Giáo Xứ Huế. Nhà Xuất Bản Thành Phố Hồ Chí Minh, 2001.
  61. Thích Nguyên Tâm: Sớ Điệp Công Văn (疏牒攻文), Tập I. Nhà Xuất Bản Phương Đông, 2010.
  62. Thích Nguyên Tâm: Thiền Môn Chánh Độ Viên Tịch Khoa Nghi (禪門正度圓寂科儀), 2001.
  63. Thích Nguyên Tâm: Từ Điển Phật Học Tinh Tuyển. Nhà Xuất Bản Phương Đông, 2013.
  64. Thích Nguyên Tâm: Từ Điển Thuật Ngữ Và Điển Tích Tam Giáo. Nhà Xuất Bản Tôn Giáo, 2012.
  65. Thích Nhất Như (釋一如): Tam Tạng Pháp Số (三藏法數, bản Hán ngữ). Phước Phong Thái Sắc Ấn Loát Công Ty (福峰彩色印刷公司), Đài Loan, sơ bản (1995), tái bản (2000).
  66. Thích Như Tịnh: Hành Trạng Chư Thiền Đức Xứ Quảng. Nhà Xuất Bản Tôn Giáo, 2008.
  67. Thích Như Tịnh: Lịch Sử Truyền Thừa Thiền Phái Lâm Tế Chúc Thánh. Nhà Xuất Bản Phương Đông, 2009.
  68. Thích Tâm Hướng (釋心向, Chùa Vạn Phước): Giải Oan Khoa Tinh Nghi Chú Hành Trì Tập Thành Nhất Bản (解冤科幷儀註行持集成一本, bản chép tay Hán ngữ), Mậu Thìn (1988).
  69. Thích Trung Hậu & Thích Hải Ấn: Chư Tôn Thiền Đức Phật Giáo Thuận Hóa. Nhà Xuất BảnVăn Hóa Sài Gòn, 2010.
  70. Thiều Chửu: Hán Việt Tự Điển (漢越字典). Nhà Xuất Bản Thành Phố Hồ Chí Minh, 1993.
  71. Thiên Ninh Chư Kinh (天寜諸經): Thiền Môn Nhật Tụng (禪門日誦, bản Hán ngữ). Lão Cổ Văn Hóa Sự Nghiệp Công Ty (老古文化事業公司), Đài Loan, lần thứ 1 (1990), lần thứ 3 (1994).
  72. Thiền Môn Nhật Tụng (禪門日誦, bản Hán ngữ). Thành Thái 10 (1898).
  73. Tiến Sĩ Sùng Nham Hầu Dương Văn An (Nguyễn Khắc Thuần dịch, hiệu đính và chú giải): Ô Châu Cận Lục. Nhà Xuất Bản Giáo Dục Việt Nam, 2009.
  74. Tiên Du Sơn Quỳnh Lâm Tự (僊遊山瓊林寺): Tân Khắc Cúng Chư Tổ Sư Tôn Sư Khoa Nghi Thông Dụng (新刻供諸祖師尊師科儀通用, bản Hán ngữ). Cảnh Thịnh 33, Canh Dần (1770).
  75. Tiểu Sĩ Chánh Đại (小士正大): Tam Giáo Chánh Độ Tập Yếu (三敎正度輯要, bản Hán ngữ). Thành Thái 4 (1892).
  76. Tiểu Sĩ Chánh Đại (小士正大): Tạp Tiếu Chư Khoa (雜醮諸科, bản Hán ngữ), tập I~V. Thành Thái 4, Nhâm Thìn (1892).
  77. Toan Ánh: Phong Tục Thờ Cúng Tổ Tiên Trong Gia Đình Việt Nam. Nhà Xuất Bản Văn Hóa Dân Tộc, 2001.
  78. Trần Đại Vinh, Nguyễn Hữu Thông, Lê Văn Sách: Danh Lam Xứ Huế. Nhà Xuất Bản Hội Nhà Văn, 1993.
  79. Trần Lâm Biền: Chùa Việt. Nhà Xuất Bản Văn Hóa-Thông Tin, Hà Nội, 1996.
  80. Trung Thôn Nguyên (中村元, Nakamura Hajime), Phước Tỉnh Quang Ty (福永光司, Fukunaga Kōji), Điền Thôn Phương Lãng (田村芳朗, Tamura Yoshirō), Kim Dã Đạt (今野達, Konno Itaru): Phật Giáo Từ Điển (佛敎辞典, Bukkyōjiten). Nham Ba Thư Điếm (岩波書店), 1998.
  81. [Thích] Trừng Khế Như Như (澄契如如): Hàm Long Sơn Chí (山志, bản Hán ngữ). Thành Thái 11, Kỷ Hợi (1899).
  82. Túy Lang Nguyễn Văn Toàn: Thọ Mai Gia Lễ. Nhà Xuất Bản Lao Động, 2007.
  83. Viên Minh Tự (圓明寺): Bảo Đỉnh Hành Trì Bí Chỉ Toàn Chương (寶鼎行持秘旨全章, bản Hán ngữ). Khải Định 3, Mậu Ngọ (1918).
  84. Võ Văn Tường: 500 Danh Lam Việt Nam. Nhà Xuất Bản Thông Tấn, 2008.
  85. Võ Văn Tường: Những Ngôi Chùa Nổi Tiếng Việt Nam. Nhà Xuất Bản Văn Hóa Thông Tin, 1994.